Lưu ngay bộ từ vựng tiếng Nhật về đồ vật trong lớp học

tu-vung-tieng-nhat-ve-do-vat-trong-lop-hoc
5 (100%) 1 vote[s]

Những đồ vật học tập bạn tiếp xúc hằng ngày bạn quá trình học tập như sách vở, bút thước…Nhưng bạn đã biết những dụng cụ đó trong tiếng Nhật là gì chưa? Nếu chưa thì hãy cùng Vinanippon điểm qua một số từ vựng tiếng Nhật về đồ vật trong lớp học ngay nào!

Từ vựng tiếng Nhật về đồ vật trong lớp học cơ bản

1. Học từ vựng tiếng Nhật về đồ vật trong lớp.

1. 黒板 黒板 / Kokuban kokuban/ : bảng đen
2. ホワイトボード/ Howaitobōdo/ : Bảng trắng
3. 天井/ Tenjō/ trần nhà
4. いす/ isu/  ghế
5. きょうしつ/ kyoushitsu/: lớp học
6. コンピューター/ compyu-ta-/: máy tính

tu-vung-tieng-nhat-ve-do-vat-trong-lop-hoc

7. つくえ/ tsukue / : bàn
8. ドア / doa /: cửa
9. コンセントプラグ/ Konsentopuragu /: ổ cắm điện
10. ゆか/ yuka/: sàn nhà
11. へや/ heya / căn phòng
12. (電気) でんきへや/ denkiheya / đèn phòng (đèn điện)

13. テレビ / terebi /: tivi
14. 教科書 /きょうかしょ/ Kyōkasho / sách giáo khoa
15. 壁 /かべ /Kabe / tường
16. 窓/ まど / mado / cửa sổ

17. とけい /tokei /đồng hồ

2. Học từ vựng tiếng Nhật dụng cụ học tập

  1. ノート (鉛筆) / no-to/ : vở ghi chép
  2. えんぴつ / enpitsu/  bút chì
  3. けしゴム / keshigomu / cục tẩy
  4. ペン /pen/  bút viết
  5. ボールペン/ boorupen/  bút bi
  6. マジック /majikku/  marker
  7. チョーク /chooku/  phấn
  8. こくばん / kokuban/  bảng đen
  9. ホワイトボード /howaitoboodo/  Bảng
  10. ふで /fude/  chải
  11. かみ /kami/  giấy
  12. バインダー/ Baindā /  : keo dính
  13. げんこうようし / genkou youshi /  Giấy thành phần của Nhật Bản
  14. ぶんぼうぐ・ぶんぐ / bunbougu / bungu /  văn phòng phẩm

3. Học từ vựng tiếng Nhật về các dụng cụ thủ công.

  1. いろがみ /irogami/  giấy màu
  2. 折り紙 / Origami / Origami (gi-yy)
  3. 引/ Hiku/ Kéo ——–  はさみ / hasami / kéo
  4. のり / nori / keo dính
  5. ホッチキス /hocchikisu/ kim bấm
  6. ペーパークリップ / Pēpākurippu / kẹp giấy
  7. クリップ / kurippu / clip
  8. バインダあ / baindaa / keo dán

4. Học từ vựng tiếng Nhật về Sách.

  1. 本 /Hon / sách
  2. えほん /ehon/ sách có hình
  3. きょうかしょ /kyoukasho/ sách giáo khoa
  4. ノート /no-to/ vở
  5. しじしょ / jisho / dictionary

5. Học từ vựng tiếng Nhật về  đồ dùng điện.

  1. 電気/ denki / đèn
  2. でんわ /denwa/ điện thoại
  3. テレビ / terebi / TV
  4. CD (シ ー デ ィ ー) / DVD / CD
  5. DVD (Dibuudi) / diibuidii / DVD
  6. DVD (đầu DVD) / diibuidii pureiyaa / Đầu đĩa DVD
  7. リモコン /rimokon/ điều khiển từ xa
  8. パソコン/ pasocon/ Máy tính cá nhân
  9.  プロジェクタあ / purojekutaa / máy chiếu
  10. でんしじしょ /denshi jisho/ Từ điển điện tử cầm tay.

Với bộ Từ vựng tiếng Nhật về đồ vật trong lớp học trên đây, sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Nhật nhé!

Xem thêm: Từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *