Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin

5 (100%) 1 vote
Thời đại 4.0 lên ngôi vì vậy, Công nghệ thông tin là một ngành nghề đang được ưa chuộng và vô cùng cần thiết. Hãy cùng Vinanippon tìm hiểu Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin nhé!

Dưới đây là từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin mà bạn nên tìm hiểu và biết đến khi đang học tiếng Nhật. Việc học từ vựng sẽ giúp bạn trau dồi kiến thức tiếng Nhật một cách tốt nhất.

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 もどる 戻る trở về
2   戻り値 giá trị trả về(của 1 function)
3 いんさつ   In ấn, dấu
4 さんしょう 参照 Tham chiếu, tham khảo
5 こうしん 更新 Gia hạn, đối mới, cập nhật
6 へんしゅう  編集 Biên tập
7 がめん 画面 màn hình
8 けんとう 検索 Thảo luận, bàn bạc
9 しんき 新規 Mới lạ, mới mẻ
10 とうろく 登録 Đăng ký, sự đăng ký
11 しんきとうろく 新規登録 Đăng ký mới
12 しゅうせい 修正 Tu sửa, đính chính
13 いちらん 一覧 Danh sách
14 ついか 追加 Sự thêm vào
15 ひらく 開く Mở
16 かくにん 確認 Xác  nhận
17 がぞう 画像 Hình tượng, hình ảnh
18 かいじょ 解除 hủy bỏ
19 しょうがい 障害 Trở ngại, chướng ngại
20 へんこう 変更 Biến đổi, thay đổi
21 しようしょ 仕様書 bảng thiết kế (document)
22 さくじょ 削除 Xóa bỏ, gạch bỏ
23 こうもく 項目 Hạng mục, điều khoản
24 せつぞく 接続 Tiếp tục
25 はりつけ   Dán vào, gắn vào( file vi tính)
26 こうじゅん 降順 sắp xếp giảm dần
27 しょうじゅん 昇順 sắp xếp tăng dần
28 インデント   thụt đầu dòng
29 プロトコル 通信規約 Biên bản, thủ tục
30 ソースコード   Mã nguồn
31 ロールバック 元に戻す  Lui lại, lùi về
32 きんこコンポーネン

構成、成分 Thành phần cấu thành, cấu tạo, hợp
33 コンソールア

プリケーション

  Áp dụng bàn phím
34 プロパティ   Tính chất, thuộc tính , quyền sở hữu
35 ドメイン   Miền, miền xác định
36 マップ   Bản đồ
37 トランザクショ

取引 Giao tác, chuyển tác
38 ブラウザ    Trình duyệt, chế độ browser
39 きをパースす

木をパースする duyệt cây
40 メールパーザ   duyệt mail
41 スパン   vùng
42 テーブル Bảng
43 コラム Cột
44 ロー hàng
45 レコード   Sự ghi lại
46 しゅレコードキ

主レコードキー khóa chính
47 フィルード   Trường, miền, phạm vi
48 がいぶ 外部キー khóa bên ngoài
49 リレーショナル   Có quan hệ
50 コネ   Sự nối, liên hệ
51 アスタリスク   dấu hoa thị
52 モーダル   Đối thoại theo kiểu
53 イベント   Sự kiện
54 ガイド   Hướng dẫn
55 はいけいいろ 背景色 Màu phông nền phụ
56 はき 破棄 Hủy bỏ, hủy
57 レジストリ   Cơ quan đăng ký
58 フォーマット   Dạng mẫu
59 ひきかえ 引数 Trao đổi
60 しょきち 初期値 giá trị khởi tạo,giá trị ban đầu
61 じっすう 実数 số thực
62 さいげん 再現 tái hiện lại
63 ぶんのネスト 文のネスト vòng lặp if lồng nhau
64 アクセスけん アクセスけん quyền truy cập
65   アクセス件 điều kiện truy cập
66    ノットイコール khác
67 こなり 小なり nhỏ hơn (<)
68 こなり 小なりイコール nhỏ hơn hoặc bằng (<=)
69 イコール   bằng (=)
70 おおなり   大なり lớn hơn (>)
71 おおなりイコ

ール

大なりイコール lớn hơn hoặc bằng (>=)
72 あまり 余り chia lấy dư
73 あんもく 暗黙 mặc định ngầm
74 えんさんし 演算子 Tỷ giá đồng tiền ngoại tệ hiện hành gửi và trả
75 アーキテクチ

ャー

  Cấu trúc
76 アウトライン   Ngoại tuyến,
77 アクセス   Truy cập
78 アクター   Người làm
79 アサイン   Phép gán
80 アドレス   Địa chỉ
81 アプリケーショ

  Ứng dụng
82 アプローチ   Xấp xỉ
83 アンケート   Thuật hỏi, bảng hỏi
84 イメージ   Sự phản ảnh, tạo ảnh
85 インストール   Tiết lập, lắp ráp
86 インターネット   Liên mạng
87 インターネット

・エクスプロー

ラー

  Trình duyệt IE
88 インターフェ

ース

  Mạch ghép nối, sự phân nối, thiết bị ghép nối
89 イントラネット   Mạng cục bộ, mạng nội bộ
90 インフラ   Cấu trúc hạ tầng
91 インプリメンテ

ーション

  Thực hiện, cài đặt
92 ウェブ   Lưới
93 エクセル   Bảng tính excel
94 エラー   Độ sai, sai số
95 エンドユーザ   Người dung cuối
96 オブジェクト   Biến đối tượng
97 オプション   Sự lựa chọn, luật lựa chọn
98 オペレータ

(ー)

  Toán tử
Hy vọng bài viết về Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin trên đây, sẽ giúp các bạn bổ sung một lượng từ vựng theo chủ đề vô cùng bổ ích nhé.

Chúc các bạn sớm chinh phục được tiếng Nhật!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về các loài chim