Từ vựng tiếng Nhật về các Loài Chim

5 (100%) 1 vote
Các loài chim vốn rất đa dạng và phong phú, trên thế giới có biết bao nhiêu loài chim. Các bạn có biết trong tiếng Nhật các loài chim được gọi như thế nào không nhỉ? Chủ đề quen thuộc nhưng vô cùng quan trọng.
Cùng Vinanippon tìm hiểu về Từ vựng tiếng Nhật về các Loài Chim nhé!

 

  1. Chim: Chim
  2. Gà (gà): Gà
  3. 家鴨(あひる): Vịt ta, vịt nhà
  4. Vịt (may): Vďt
  5. Sparrow: Chim sẻ
  6. 燕(つばめ): Chim én, chim yến
  7. 鳩(はと): Chim bồ câu
  8. Raven / crow (tomb): Qua
  9. Swan: Thiên nga
  10. 梟 (Owl): Cú
Hình ảnh về Từ vựng tiếng Nhật về các loài chim
tu-vung-tieng-nhat-ve-các-loai-chim
  1. 鷲(わし): Đại bàng
  2. Hawk (Taka): Chim um ng
  3. Cẩu (Tsuru): Hạc
  4. ペンギン: Chim cánh cụt
  5. 鳶(とび): Diều hâu
  6. Parrot (Omu): V ẹ t
  7. Mòng biển (Mòng biển): Mòng bi¯n
  8. Măng tre: Gõ kiến
  9. Jade (KASHIMI): Bói cá
  10. 鸛 (Kono Tari): Cò
Từ vựng tiếng nhật về các loài chim
tu-vung-tieng-nhat-ve-các-loai-chim
  1. Đại bàng hói: Kền kền
  2. Ngỗng (oogucho): Ngỗng
  3. Đà điểu (bạch tuộc) :; Chim ruồi
  4. Peacock (jujaku): Công
  5. Bồ nông: Bồ nông
  6. カナリア: Bạch yến
  7. Flamingo / cẩu đỏ (uốn cong): Hồng hạc
  8. Thổ Nhĩ Kỳ (Shichimocho): Gà tây
  9. Sagin (Sagi): Diệc
  10. Star Rubber bird: Sáo đá
  11. 面梟(めんふくろう) : Chim lợn
  12. Koryo Yuugi (Virgin): Vàng anh
Hình ảnh về Từ vựng tiếng Nhật về các loài chim
tu-vung-tieng-nhat-ve-các-loai-chim
Trên đây là một số loài chim thường gặp, ngoài ra trên Thế Giới còn rất nhiều loài chim khác nữa. Hi vọng bài học về Từ vựng tiếng Nhật về các loài chim trên đây sẽ giúp các bạn bổ sung thêm kiến thức về vốn từ vựng tiếng Nhật.
Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Nhật.
>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ Phẩm