Tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật

4 (80%) 1 vote
Ở Việt Nam cũng như Nhật Bản, có rất nhiều loại trái cây khác nhau. Cùng Vinanippon tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật nhé!
Dưới đây là từ vựng và phiên âm về tên các loại hoa quả bằng Tiếng Nhật để các bạn dễ học hơn.

果物 (くだもの: kudamono): trái cây
1. Quả chuối バナナ Banana
2. Quả nho ぶどう Budou
3. Nho khô 干しぶどう Hoshi budou
4. Quả cherry チェリー Cherii (Cherry)


5. Quả dâu tây いちご Ichigo
6. Quả hồng 柿 (かき) Kaki
7. Quả cam オレンジ Orenji (Orange)
8. Quả quýt みかん   Mikan
9. Quả đào  桃 <もも> Momo
10. Quả lê 梨 <なし> Nashi


11. Quả dứa (thơm) パイナップル  Painappuru (pineapple)
12. Quả đu đủ パパイア Papaya
13. Quả táo りんご Ringo/37. Quả táo アップル Appuru (apple)
14. Quả dưa hấu 西瓜 <スイカ> Suika
15. Cây mía 砂糖黍 <サトウキビ> Satoukibi


16. Quả bưởi ザボン    Zabon
17. Quả bơ アボカド Abokado (avocado)
18. Quả chanh (quả tròn nhỏ, vỏ xanh, mọng nước, có nhiều ở Việt Nam) ライム Raimu
19. Quả chanh tây (quả to, hình trứng thuôn, màu vàng, vỏ dày, cứng) レモン Remon (lemon)
20. Quả ổi グアバ Guaba (guava)


21. Quả vú sữa ミルクフルーツ Miruku furuutsu (Milk fruit)
22. Mãng cầu ta (quả na) シュガーアップル Shugaa appuru (sugar apple)
23. Mãng cầu xiêm カスタードアップル Kusutaa appuru (Custas apple)
24. Quả dâu tằm くわの実 Kuwa no mi


25. Anh đào さくらんぼ  Sakuranbo
26. Quả lựu ざくろ Zakuro
27. Quả mít ジャックフルーツ Jakku furuutsu (Jack fruit)
28. Quả me タマリンド Tamurindo (tamarind)


29. Quả thanh long ドラゴンフルーツ Doragon furuutsu (dragon fruit)
30. Quả mận すもも Sumomo
31. Dưa gang メロン Meron (Muskmelon)
32. Quả nhãn ロンガン Rongan


33. Quả vải ライチー Raichii (lychee)
34. Quả hồng xiêm サブチェ Sabuche (Sabochea)
35. Quả nho グレープ Gureepu (grape)
36. Nho khô レーズン Reezun (raisin)


37. Quả táo アップル Appuru (apple)
38. Quả lê ペア Pea (pear)
39. Quả dâu tây ストロベリー Sutoroberii (strawberry)
40. Quả kiwi キウイ Kiui


41. Quả xoài マンゴー Mangoo (mango)
42. Quả sầu riêng ドリアン Dorian (durian)
43. Quả oliu オリーブ Oriibu
44. Quả mận プラム Puramu (plum)


45. Quả đào ピーチ Piichi (peach)
46. Quả xuân đào ネクタリン Nekutarin (nectarine)
47. Quả dừa ココナッツ Kokonattsu (coconuts)

48. Quả chanh dây パッションフルーツ Passhonfuruutsu (passion fruit)
49. Quả măng cụt マンゴスチン Mangosuchin (mangosteen)
50. Quả khế スターフルーツ Sutaafuruutsu (star fruit)


51. Quả chôm chôm ランプータン Ranpuutan (rambutan)
52. Quả mơ アプリコット Apurikotto (apricot)
53. Cam naven (cam ngọt không hạt) ネーブルオレンジ/ ネーブル Neepuruorenji/ Neeburu (navel orange)

Trên đây một số từ vựng trái cây chủ yếu của Việt Nam trong tiếng Nhật. Nếu còn thiếu tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật khác nữa, hãy bổ sung cùng với Vinanippon ngay nhé! Học tiếng Nhật thật thú vị cùng Vinanippon nào các bạn.

Xem thêm: Phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật hiệu quả