Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn

tu-vung-tieng-nhat-ve-nau-an

Nấu ăn là hoạt động diễn ra thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày. Tuy nhiên, từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn không quá khó nếu như bạn có một “tâm hồn ăn uống”!!!

tu-vung-tieng-nhat-ve-nau-an-2
Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn

Học cùng Vinanippon ngay về từ vựng nấu ăn bằng tiếng Nhật nha.

料理をする (りょうりをする): nấu ăn.

エプロンをする: đeo tạp dề.

油をひく(あぶらをひく): tráng dầu.

しおこしょうする: rắc muối tiêu.

皮をむく(かわをむく): gọt vỏ.

ふたをする: đậy nắp.

お湯をわかす(おゆをわかす): đun sôi nước.

ご飯を炊く(ごはんをたく): nấu cơm.

チンする: hâm đồ ăn.

tu-vung-tieng-nhat-ve-nau-an-2
Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn

火をつける(ひをつける): bật lửa.

火をとめる(ひをとめる): tắt lửa.

蒸す(むす): chưng cách thủy, hấp.

ふかす: hấp

炊く(たく): đun sôi, nấu sôi.

ゆでる: luộc.

煮る(にる): kho, hầm, nấu.

炒める (いためる): rán giòn, phi (hành, mỡ), xào.

あげる: chiên.

焼く(やく): nướng.

tu-vung-tieng-nhat-ve-nau-an
Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn

味をつける(あじをつける): nêm gia vị.

味をみる(あじをみる): nếm gia vị.

しょうゆをつける: chấm xì dầu.

わさびをつける: chấm mù tạc.

バターをぬる / つける: quết bơ.

ごはんをもる / よそう: bới cơm .

栓を抜く(せんをぬく): khui nắp chai.

ビールを注ぐ(ビールをつぐ): rót bia.

冷蔵庫に入れる(れいぞうこにいれる): cho vào tủ lạnh.

Với những từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn trên đây bạn đã đủ sẵn sàng để tự tin dạy nấu ăn bằng tiếng Nhật chưa nhỉ?

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật trang phục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *