Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Khách sạn – Đặt phòng

Đi du lịch nhiều nhưng bạn lại chưa nắm rõ các từ vựng về khách sạn, đặt phòng thì quả là thiếu sót đó nha. Cùng Vinanippon học ngay các từ vựng tiếng Nhật chủ đề Khánh sạn, Đặt phòng để tự tin hơn trong các chuyến du lịch nhé!

禁煙ルーム (きんえんルーム): Phòng cấm hút thuốc

  • Ví dụ: 禁煙ルームでタバコを吸ってはいけない: Không được hút thuốc ở trong phòng cấm hút thuốc.

喫煙ルーム (きつえんルーム): Phòng hút thuốc

  • Ví dụ: 喫煙ルームでタバコを吸っても大丈夫だ。: Được phép hút thuốc ở trong phòng hút thuốc.

アジョイニング・ルーム (ajoiningurūmu): Phòng liền kề

  • Ví dụ: アジョイニングルームとは続き部屋ではない隣り合わせの部屋のことです: Phòng liền kề là phòng có 2 gian nằm cạnh nhau chứ không phải 2 phòng riêng biệt.

ヴィラ (vira): Biệt thự

  • Ví dụ: ヴィラはコテージのさらに高級感のあるものである。: Biệt thự so với nhà nhỏ kiểu cổ thì tạo cảm giác sang trọng hơn.

オーシャン・フロント (hōshan furonto): Phòng trước biển

  • Ví dụ: オーシャン・フロントは客室の正面が海で、オーシャンビュー・ルームの中でも最高の位置にある部屋: Phòng trước biển là phòng nằm ngay sát biển, có vị trí tốt nhất trong các phòng có view nhìn ra biển.

オーシャンビュー・ルーム (hōshanbyū rūmu): Phòng có view biển

  • Ví dụ: オーシャンビュー・ルームは海が見える位置にある客室である: Phòng có view biển là phòng nằm ở vị trí có thể nhìn thấy biển.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề khách sạn và đặt phòng

ガーデンビュー (gādenbyū): Phòng có view sân vườn

  • Ví dụ: ガーデンビューは庭に面している客室である。: Phòng có view sân vườn là phòng có vị trí hướng ra phía vườn.

カバナ (kabana): Lều nghỉ ngơi

  • Ví dụ: カバナはホテルの廊下を通らなくても、ホテルのプールに出ることができる所である: Lều nghỉ ngơi là nơi mà không phải đi qua hành lang khách sạn cũng có thể ra được hồ bơi.

コテージ (kotēji): Nhà nhỏ kiểu cổ

  • Ví dụ: コテージはプライバシーが守られ、かつ周辺の自然と触れ合うため、リゾートなどに人気のある建物である: Nhà nhỏ kiểu cổ là công trình kiến trúc được ưa chuộng ở các khu nghỉ dưỡng, vừa có thể đảm bảo tính riêng tư, vừa có thể tự do tiếp xúc với thiên nhiên xung quanh.

コネクティング・ルーム (konekutingu rūmu): Phòng liền kề có cửa thông nhau

  • Ví dụ: コネクティング・ルームはドアを開けると隣室とつながている、続き部屋になった客室である: Phòng liền kề có cửa thông nhau là phòng có hai gian cạnh nhau, khi mở cửa từ gian bên này có thể sang được gian bên kia.

シティビュー (shitibyū) Phòng có view thành phố

  • Ví dụ: シティビューは街を一望できるような客室である: Phòng có view thành phố là phòng có thể nhìn thấy toàn cảnh phố xá, đường phố bên ngoài.

シングル ルーム (shinguru rūmu): Phòng single (phòng đơn)

  • Ví dụ: シングル ルームはシングルのベッドを1台備えた、1人用の客室である: Phòng đơn là phòng dành cho một người dùng, được trang bị một chiếc giường đơn.

スイート (suīto) Phòng suite (Phòng có phòng khách và phòng ngủ)

  • Ví dụ: スイートは寝室(寝室が複数の可能性もある)にリビングルーム(パーラー)が別についた高級な客室である: Phòng suite là phòng khách sạn hạng sang, có gian phòng khách và phòng ngủ tách biệt với nhau (có thể có nhiều phòng ngủ)..

ダブル ルーム (daburu rūmu): Phòng double (phòng một giường đôi)

  • Ví dụ:ダブル ルームはダブルベッド1台備えた、2人用の客室である: Phòng một giường đôi là phòng dành cho hai người sử dụng, được trang bị một chiếc giường đôi.

ツイン (tsuin): Phòng twin (phòng đôi hai giường)

  • Ví dụ: ツインはベッドを2台備えた2人用の客室である: Phòng đôi hai giường là phòng dành cho hai người sử dụng, được trang bị hai chiếc giường đơn.

ペントハウス (pentohausu): Penthouse (Phòng tầng trên cùng đắt nhất tại khách sạn)

  1. Ví dụ: ペントハウスはビルの最上階に位置するスイートの一つ: Penthouse là một dạng phòng suite nằm ở tầng thượng của một tòa nhà.

マスターベッドルーム (masutā beddo rūmu): Phòng ngủ chính (phòng ngủ lớn nhất và tốt nhất trong số nhiều phòng ngủ của biệt thự)

  • Ví dụ: マスターベッドルームはスイートやヴィラなどで、複数の寝室のある客室で、最高級の寝室である: Phòng ngủ master là phòng ngủ cao cấp nhất trong số các phòng ngủ ở một villa hoặc phòng suite

Trên đây, Vinanippon đã chia sẻ với bạn những từ vựng tiếng Nhật chủ đề Khách sạn, đặt phòng thông dụng nhất. Hy vọng bài viết này sẽ có ích cho bạn trong các chuyến đi chơi.