Từ vựng tiếng Nhật bài 4 theo giáo trình Minnano Nihongo

5 (100%) 1 vote[s]

Muốn giao tiếp được tiếng Nhật tốt, ngoài ngữ điệu bạn cần phải có ngôn từ phong phú. Việc trau dồi vốn từ không phải một sớm một chiều mà nó là cả một quá trình liên tục. Nhưng trước hết, hãy làm quen với từ vựng  tiếng Nhật bài 4 về thời gian để giao tiếp hàng ngày qua bài viết này đã bạn nhé!

Từ vựng bài 4 – Minnano Nihongo


STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 おきます 起きます thức dậy
2 ねます 寝ます ngủ
3 はたらきます 働きます làm việc
4 やすみます 休みます nghỉ ngơi
5 べんきょうします 勉強します học tập
6 おわります 終わります kết thúc
7 デパート cửa hàng bách hóa
8 ぎんこう 銀行 ngân hàng
9 ゆうびんきょく 郵便局 bưu điện
10 としょかん 図書館 thư viện
11 びじゅつかん 美術館 viện bảo tàng
12 でんわばんごう 電話番号 số điện thoại
13 なんばん 何番 số mấy
14 いま bây giờ
15 ~じ ~時 ~giờ
16 ~ふん / ~ぷん ~分 ~phút
17 はん phân nửa
18 なんじ 何時 mấy giờ
19 なんぷん 何分 mấy phút
20 ごぜん 午前 sáng (AM: trước 12 giờ)
21 ごご 午後 chiều (PM: sau 12 giờ)
22 あさ sáng
23 ひる trưa
24 ばん tối
25 よる tối
26 おととい ngày hôm kia
27 きのう ngày hôm qua
28 きょう 今日 hôm nay
29 あした 明日 ngày mai
30 あさって ngày mốt
31 けさ 今朝 sáng nay
32 こんばん tối nay
33 ゆうべ tối hôm qua
34 やすみ 休み nghỉ ngơi (danh từ)
35 ひるやすみ 昼休み nghỉ trưa
36 まいあさ 毎朝 mỗi sáng
37 まいばん 毎晩 mỗi tối
38 まいにち 毎日 mỗi ngày
げつようび 月曜日 Thứ 2
かようび 火曜日 3
すいようび 水曜日 4
もくようび 木曜日 5
きんようび 金曜日 6
どようび 土曜日 7
にちようび 日曜日 chủ nhật
39 ペキン Bắc Kinh
40 バンコク Bangkok
41 ロンドン Luân Đôn
42 ロサンゼルス Los Angeles
43 たいへんですね 大変ですね vất vả nhỉ
44 ばんごうあんない dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)
45 おといあわせ (số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là
46 ~を おねがいします làm ơn~
47 かしこまりました Đã hiểu rồi

Video học từ vựng tiếng Nhật bài 4 và cách phát âm

Các bạn thấy từ vựng tiếng Nhật bài 4 có khó không ạ? Chỉ cần bạn chăm chỉ, có mục tiêu, cố gắng sẽ chinh phục được tiếng Nhật ngay thôi. Cùng cố gắng nào!

Xem thêm: Kaiwa tiếng Nhật – Bài 4