Bảng chữ cái KATAKANA và cách ghi nhớ nhanh và lâu

học tiếng nhật hà nội

Trong bài này, trung tâm đào tạo tiếng nhật uy tín hà nội VINANIPPON sẽ giới thiệu cho các bạn về bảng chữ cứng Katakana trong tiếng Nhật. Bảng chữ này gồm 46 chữ cái và cách phát âm giống hệt bảng chữ mềm Hiragana.

Bảng chữ cái Katakana là gì?

Katakana được gọi là “chữ cứng” trong tiếng Việt bởi tạo thành từ các nét thẳng, nét cong và nét gấp khúc y như các nét trong chữ Hán.

Những trường hợp sử dụng bảng chữ cái Katakana

Chữ Katakana dùng để:

– Biểu thị cho các từ tượng thanh
sara sara (サラサラ: róc rách)
doki doki (ドキドキ: tiếng tim đập thình thịch),…
– Tên của các loài động – thực vật theo khoa học
ushi (ウシ: bò)
sakura (サクラ: hoa anh đào)
– Được sử dụng để thể hiện tên các quốc gia không thuộc vùng văn hóa chữ Hán
ベトナム:Việt Nam
オーストラリア:Australia
– Chữ Katakana dùng để phiên âm một số tiếng nước ngoài
コミュニケーション:Communication
インターネット:Internet
チョコレート:Chocolate (sô cô la)
Để hiểu rõ hơn về cách đọc cũng như cách sử dụng, bạn xem video dưới đây nhé.

Clip này bạn thỏ Momo sẽ giới thiệu cụ thể cho các bạn về bảng chữ này. Học thuộc được bảng chữ này cũng cần một chút thời gian nên các bạn cố gắng nhé, nó sẽ giúp việc học tiếng Nhật hiệu quả nhanh chóng hơn.

Bảng chữ cái Katakana và những biến âm

Bảng chữ cái Katakana cũng có những quy tắc biến âm, ngắt âm, trường âm và âm ghép giống bảng chữ mềm. Để biết chúng biến đổi như nào bạn tham khảo tại đây nhé.

Học bảng chữ cái Katakana như nào để nhớ lâu và nhanh?

Phương pháp học thì có rất nhiều, sau đây là  một trong những phương pháp cơ bản đa số Vinanippon dạy  cho các học viên của mình.

Học qua Flashcard

Một mặt ghi chữ cái, mặt sau ghi cách đọc hoặc chữ Hiragana tương ứng. Bạn trộn tất cả những tấm bìa đó lại với nhau và tiến hành học từng bìa một. Với những chữ khó nhớ, bạn nên để riêng ra học  lại cho nhớ và cứ như thế cho đến khi học thuộc hết các chữ cái. Cách này tương đối hiệu quả. Ngoài ra bạn có thể sử dụng phương pháp này học cùng với bạn bè như vậy sẽ nhớ nhanh hơn đấy!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật – Bài 3 (phần 1)