Từ vựng tiếng Nhật – Bài 3

Đào tạo tiếng Nhật
5 (100%) 1 vote

 

Cùng Vinanippon ôn luyện từ vựng tiếng Nhật bài 3 nhé mọi người!
Dưới đây là 40 từ vựng tiếng Nhật xuất hiện trong từ vựng tiếng Nhật bài 3 –  Minna no nihongo

1. ここ (koko): ở đây

2. そこ (soko): ở đó, chỗ đó

3. あそこ (asoko): ở kia,chỗ kia

4. どこ (doko): (nghi vấn từ) ở đâu, chỗ nào

5. こちら (kochira): (kính ngữ) ở đây,phía này

6. そちら (sochira): ở đó, đằng đó

7. あちら (achira): ở kia,phía kia, đằng kia

8. どちら (dochira): (nghi vấn từ) ở đâu, ở hướng nào

9. きょしつ (kyoshitsu): phòng học

10. しょくど (shokudo): nhà ăn

11. じむしょ (jimusho): văn phòng

12. かいぎしつ (kaigishitsu): phòng họp

13. うけつけ (uketsuke): quầy tiếp tân

14. ロビー (ROBI-): đại sảnh (LOBBY)

15. へや (heya): căn phòng

16. トイレ(おてあらい)(TOIRE (ote arai)): Toilet, nhà vệ sinh

17. かいだん (kaidan): cầu thang đi bộ

19. エレベーター (EREBE-TA-): thang máy

20. エスカレーター (ESUKARE-TA-): thang cuốn

22. (お)くに ((o) kuni): quốc gia ( nước)

23. かいしゃ (kaisha): công ty

24. うち (uchi): nhà

25.でんわ (denwa): điện thoại

26.くつ (kutsu): giày

27.ネクタイ (NEKUTAI): Cravat ( neck tie),Cà vạt

28.ワイン (WAIN): rượu vang (wine)

29.たばこ (tabako): thuốc lá

30.うりば (uriba): quầy bán hàng

31.ちか (chika): tầng hầm

32.なんかい (nankai): (nghi vấn từ) tầng mấy

33. ~えん (~en): ~ yên ( tiền tệ Nhật bản)

34. いくら (ikura): (nghi vấn từ) Bao nhiêu (hỏi giá cả)

35. ひゃく(hyaku): trăm

36. せん (sen):  một nghìn (nghìn)

37. まん (man):  mười nghìn (vạn)

38.すみません (sumimasen): xin lỗi

39.(を)みせてください。((~o) misete kudasai): xin cho tôi xem ~

40.じゃ(~を)ください。<jya (~o) kudasai> vậy thì, xin cho tôi (tôi lấy) cái ~

Để học từ vựng tiếng Nhật bài 3 hiệu quả hơn ,cùng xem video để luyện cách nói và cách viết chữ Hán nhé.

Với từ vựng và ngữ pháp thì bạn phải luyện tập liên tục bằng cách sử dụng chúng để đặt câu. Có thể là đặt câu với những thứ thường ngày nhìn thấy trước mặt mình. Rất tự nhiên và hiệu quả.

Tham khảo thêm các bài học tiếng Nhật khác tại đây :